Băng tải nhựa Movex 550 Flat Top là dòng sản phẩm tiêu chuẩn thuộc hệ thống băng tải nhựa cao cấp của thương hiệu Movex đến từ Ý. Với thiết kế bề mặt phẳng, sản phẩm Movex 550 FT là lựa chọn tối ưu cho mô hình sản phẩm chạy thẳng trong nhiều ngành công nghiệp sản xuất nước giải khát, thực phẩm đóng gói.
1. Ứng dụng và chức năng của băng tải nhựa Movex 550 Flat Top
Băng tải nhựa Movex Series 550 Flat Top là dòng băng tải được thiết kế chuyên dụng cho các hệ thống tải thẳng trong công nghiệp. Với bề mặt phẳng hoàn toàn (Flat Top), sản phẩm đóng vai trò quan trọng trong việc:
- Vận chuyển sản phẩm ổn định: Bề mặt phẳng và kín giúp hỗ trợ tốt cho các loại bao bì, chai lọ hoặc linh kiện nhỏ mà không lo bị kẹt hoặc đổ ngã.
- Ứng dụng đa dạng: Phù hợp cho các dây chuyền đóng gói, chiết rót, sản xuất thực phẩm và đồ uống nhờ khả năng hoạt động tốt trong cả môi trường khô và ướt.
- Tính năng chống sàn: Với phiên bản C – 2 Positioners, băng tải được trang bị 2 thanh định vị giúp duy trì quỹ đạo chuyển động chính xác trên khung băng, trách tình trạng sàn băng khi chuyển ngạch.

2. Ưu điểm nổi bật của băng tải
Dòng sản phẩm Movex 550 FT sở hữu nhiều đặc tính vượt trội về công nghệ và vật liệu:
- Vật liệu cao cấp: Được làm từ nhựa Low Friction Acetal (LFA), giúp giảm thiểu ma sát, tiết kiệm năng lượng vận hành và giảm mài mòn cho cả băng tải lẫn thanh dẫn hướng.
- Công nghệ PinSphere: Sử dụng hệ thống chốt (pin) đặc biệt giúp việc tháo lắp, bảo trì trở nên dễ dàng và nhanh chóng hơn, đồng thời tăng cường độ bền kết nối giữa các mắt xích.
- Khả năng chịu nhiệt linh hoạt: Sản phẩm có thể hoạt động ổn định trong dải nhiệt độ cực rộng, từ môi trường cấp đông -40°C đến môi trường nóng 80°C.
- Thiết kế tối ưu: Độ dày 8.7 mm cùng cấu trúc chắc chắn cho phép băng tải chịu được tải trọng làm việc tối đa lên đến 30000 N/m.
3. Thông số kỹ thuật chi tiết
Dưới đây là bảng thông số kỹ thuật chi tiết cho mã sản phẩm băng tải nhựa Movex 550 Flat Top P5501010085C:
| Đặc tính | Chi tiết kỹ thuật |
| Dòng sản phẩm (Series) | 550 Flat Top |
| Bước xích (Pitch) | 25.4 mm |
| Chiều rộng (Width) | 85 mm (3.35″) |
| Độ dày (Thickness) | 8.7 mm |
| Vật liệu thân xích | Nhựa Acetal ma sát thấp (LFA) – Màu xanh xám |
| Vật liệu chốt (Pin) | PBT (Màu trắng) |
| Bán kính uốn cong | 25 mm |
| Độ chịu tải | 30000 N/m |
| Dải nhiệt độ (Khô) | -40°C đến 80°C |
| Dải nhiệt độ (Ướt) | -40°C đến 65°C |
| Khối lượng | 8.5 kg/m2 |

Bảng kích thước băng tải theo tiêu chuẩn quốc tế
| P5501010085C | 85 mm (3,35″) | LFA – Low friction acetal (01) |
| P5501010170C | 170 mm (6,69″) | LFA – Low friction acetal (01) |
| P5501010255C | 255 mm (10,04″) | LFA – Low friction acetal (01) |
| P5501010340C | 340 mm (13,39″) | LFA – Low friction acetal (01) |
| P5501010425C | 425 mm (16,73″) | LFA – Low friction acetal (01) |
| P5501010510C | 510 mm (20,08″) | LFA – Low friction acetal (01) |
| P5501010595C | 595 mm (23,43″) | LFA – Low friction acetal (01) |
| P5501010680C | 680 mm (26,77″) | LFA – Low friction acetal (01) |
| P5501010765C | 765 mm (30,12″) | LFA – Low friction acetal (01) |
| P5501010850C | 850 mm (33,46″) | LFA – Low friction acetal (01) |
| P5501010935C | 935 mm (36,81″) | LFA – Low friction acetal (01) |
| P5501011020C | 1020 mm (40,16″) | LFA – Low friction acetal (01) |
| P5501011105C | 1105 mm (43,50″) | LFA – Low friction acetal (01) |
| P5501011190C | 1190 mm (46,85″) | LFA – Low friction acetal (01) |
| P5501011275C | 1275 mm (50,20″) | LFA – Low friction acetal (01) |
| P5501011360C | 1360 mm (53,54″) | LFA – Low friction acetal (01) |
| P5501011445C | 1445 mm (56,89″) | LFA – Low friction acetal (01) |
| P5501011530C | 1530 mm (60,24″) |
LFA – Low friction acetal (01)
|
| P5501020085A | 85 mm (3,35″) |
PP – Polypropylene (02)
|
| P5501020170A | 170 mm (6,69″) |
PP – Polypropylene (02)
|
| P5501020255A | 255 mm (10,04″) |
PP – Polypropylene (02)
|
| P5501020340A | 340 mm (13,39″) |
PP – Polypropylene (02)
|
| P5501020425A | 425 mm (16,73″) |
PP – Polypropylene (02)
|
| P5501020510A | 510 mm (20,08″) |
PP – Polypropylene (02)
|
| P5501020595A | 595 mm (23,43″) |
PP – Polypropylene (02)
|
| P5501020680A | 680 mm (26,77″) |
PP – Polypropylene (02)
|
| P5501020765A | 765 mm (30,12″) |
PP – Polypropylene (02)
|
| P5501020850A | 850 mm (33,46″) |
PP – Polypropylene (02)
|
| P5501020935A | 935 mm (36,81″) |
PP – Polypropylene (02)
|
| P5501021020A | 1020 mm (40,16″) |
PP – Polypropylene (02)
|
| P5501021105A | 1105 mm (43,50″) |
PP – Polypropylene (02)
|
| P5501021190A | 1190 mm (46,85″) |
PP – Polypropylene (02)
|
| P5501021275A | 1275 mm (50,20″) |
PP – Polypropylene (02)
|
| P5501021360A | 1360 mm (53,54″) |
PP – Polypropylene (02)
|
| P5501021445A | 1445 mm (56,89″) |
PP – Polypropylene (02)
|
| P5501021530A | 1530 mm (60,24″) |
PP – Polypropylene (02)
|

Băng tải nhựa Movex 550 Flat Top thay thế cho dòng băng tải nào
Băng tải nhựa Movex 550 Flat Top là dòng sản phẩm có bước xích tiêu chuẩn 25.4 mm (1 inch), được thiết kế để có khả năng tương thích hoàn hảo và thay thế trực tiếp cho các dòng băng tải mô-đun cùng quy cách từ những thương hiệu hàng đầu thế giới.
Việc chuyển đổi sang Movex 550 FT giúp doanh nghiệp tối ưu chi phí vận hành nhờ vật liệu LFA ma sát thấp mà không cần phải thay đổi kết cấu khung băng hay nhông xích hiện có. Cụ thể, dòng sản phẩm này có thể thay thế cho:
- SystemPlast 2250 FT
- Rexnord series 1000 FT
Liên hệ tư vấn – báo giá sản phẩm
- Hotline: 0911 823 219 (Mr. Hiệp)
- Tư vấn kỹ thuật: 0914 250 095 (Mr. Hoàng) – 0932 637 891 (Mr. Sơn)
- Email: info@bangtaihaphong.com
- Website: movexii.vn


Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.